❖ Lĩnh vực hoạt động

Từ điển tiếng Việt hoạt động ở lĩnh vực Thư viện
Chung tay đóng góp và hoàn thiện kho tàng từ ngữ, ngữ pháp Việt Nam.
No product

Bài viết về Từ điển tiếng Việt

Trang Facebook Từ điển Tiếng Việt được lập ra bởi một cá nhân duy nhất nhằm mục đích tập trung và thu thập thêm từ vựng tiếng Việt cho việc học hỏi và trau dồi từ ngữ tiếng mẹ đẻ Việt Nam. Từ điển Tiếng Việt được cập nhật mỗi tuần theo trình tự bảng chữ cái tiếng Việt, bắt đầu từ chữ A và kết thúc bằng chữ Y. Nội dung được chép lại từ quyển Từ điển tiếng Việt tái bản lần thứ hai do giáo sư Hoàng Phê, phó giáo sư Vương Lộc và phó giáo sư Nguyễn Ngọc Trâm biên tập; tiến sĩ Ngu...yễn Quang Thái, phó giáo sư Phạm Ngọc Khôi, giáo sư Bùi Huy Đáp biên soạn phần thuật ngữ bổ sung. Sau khi các từ ngữ mở đầu bằng cùng một chữ cái đã được đăng lên hết, tất cả những từ này sẽ được tổng hợp vào một trang Ghi chú về chữ cái mở đầu. Nếu có đóng góp gì về từ mới mở đầu bằng chữ cái đang được cập nhật, xin hãy để lại dưới phần Bình luận. Xin cảm ơn đã đọc và hoan nghênh đóng góp của các bạn trong tương lai. Admin Hoài Thu. See More
Từ điển tiếng Việt
Từ điển tiếng Việt
Từ điển tiếng Việt
Ăn hàng: (động từ) Ăn (uống) ngoài hàng, ngoài chợ. Ăn hiếp: (động từ) Ỷ thế mạnh mà bắt người khác chịu lép vế mà làm theo ý muốn của mình.
Ví dụ: Thằng bé ỷ là con trai nên ăn hiếp cô bé cùng lớp.... Ăn hiếp ăn đáp: (động từ khẩu ngữ) Ăn hiếp. (nói khái quát) See More
Từ điển tiếng Việt
Ăn gỏi: (động từ) Ăn sống cá hay tôm, cua với gia vị. Ăn gởi nằm nhờ: (động từ phương ngữ) hay Ăn gửi nằm nhờ, ý nói việc sống tạm bợ ở nhà người khác. Ăn hại: (động từ) Chỉ ăn và gây tốn kém, thiệt hại cho người khác, không làm được gì có ích.... Ăn hại đái nát: (động từ thành ngữ) Đã không làm được gì mà còn làm hại đến lợi ích của người khác. See More
Từ điển tiếng Việt
Ăn gian: (động từ khẩu ngữ) Cố ý tính sai, làm sai để thu lợi về mình. Ăn gió nằm mưa: (động ngữ) như Ăn gió nằm sương, ý chỉ cảnh đi đường xa chịu đựng gió mưa vất vả ngoài trời. Ăn giơ: như Ăn rơ.