❖ Lĩnh vực hoạt động

Bơ vơ vì? hoạt động ở lĩnh vực Thư viện

❖ Email

Liên hệ qua binbun1294@gmail.com. Bơ vơ vì? sẽ hồi âm sớm nhất có thể.
Chỉ là có ý định thích hay là niềm dame thui

Bài viết về Bơ vơ vì?

Bơ vơ vì?
TẤT TẦN TẬT NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG THU BÉ LẠI TRONG 30 TỜ NOTES -st-
Bơ vơ vì?
Chia sẻ hoặc lưu lại nhé ae đi chuyển ct nó dễ 🇻🇳 DỊCH VỤ LÀM LẠI VÀ GIA HẠN HỘ CHIẾU🇻🇳
010 7150 8611... 🆘 Hợp pháp còn hạn 💗Hồ sơ
2 ảnh 4*6
Bản gốc hộ chiếu
Bản gốc thẻ chứng minh người nước ngoài( hoặc thẻ chứng minh người hàn)
Họ tên, ngày tháng năm sinh và địa chỉ của bố mẹ. 🆘 Hợp pháp hết hạn hoặc mất hộ chiếu 💗Hồ sơ
2 ảnh 4*6
Bản photo hộ chiếu hoặc ảnh hộ chiếu
Bản gốc thẻ chứng minh người nước ngoài( hoặc thẻ chứng minh người hàn)
Họ tên, ngày tháng năm sinh và địa chỉ của bố mẹ. 🆘 Bất hợp pháp còn hạn 💗Hồ sơ
2 ảnh 4*6
Bản gốc hộ chiếu
Họ tên, ngày tháng năm sinh và địa chỉ của bố mẹ. 🆘 Bất hợp pháp hết hạn hoặc mất 💗Hồ sơ
2 ảnh 4*6
Bản photo hộ chiếu hoặc ảnh hộ chiếu
Họ tên, ngày tháng năm sinh và địa chỉ của bố mẹ. Mọi thắc mắc xin vui lòng inbox hoặc gọi điện thoại theo số sau.
장서현
010-7150-8611 See More
Bơ vơ vì?
TOPIK II 2017
150 cấu trúc quan trọng thường xuất hiện trong các dạng đề thi Topik 1. - 기 때문에 *** Vì
2. -기 위해서 *** ĐỂ...
3. - 으려면 ** Nếu định
4. - 게 뻔하다 *** Chắc là
5. - 으 ㄹ 뻔하다 ** Suýt nữa thì
6. - 으 ㄴ 적이 있다 ** Đã từng làm gì
7. - 는 동안 ** trong khi
8. - 기로 하다 * quyết định làm gì
9. -는 셈이다 *** Coi như
10. -는 편이다 *** Thuộc loại
11. -을 만하다 *** Đáng làm gì
12. -을 정도로 *** Đến mức
13. -다시피 하다 ** Gần như
14. -은 감이 있다 * Còn khá, có cảm giác là
15. -을 지경이다 * Đến mức
3. Cấu trúc chỉ sự phỏng đoán (추측)
16. -나 보다 *** Hình như
17. -는 것 같다 *** Dường như
18. -을 테니(까) *** Hình như sẽ
19. -을까 봐(서) *** Lo ngại hành động như thế có xảy ra
20. -는 모양이다 ** Hình như
21. -을 리(가) 없다/있다 ** Không có lý nào
22. -는 듯하다 * Chắc là, có lẽ là
23. -을걸(요) * Chắc là, có lẽ là (Dự đoán về một thực tế chắc chắn nào đó)
24. -을 텐데 * Có lẽ là sẽ
4. Cấu trúc chỉ thứ tự (순서)
25. -기(가) 무섭게 *** Ngay sau khi
26. -다가 *** Đang làm gì thì….
27. -았/었더니 *** Đã làm gì và rồi
28. -자마자 *** Ngay sau đó
29. -고 나서 * sau khi, rồi,rồi thì,và...
30. -고 보니(까) * Sau khi làm gì rồi thì thấy
31. -고서 * Sau khi
32. -고서야 * Chỉ sau khi, Trừ sau khi
33. -아/어서야 * Phải làm gì thì mới….
34. -았/었다가 * Đã làm gì đó thì….
35. 자 * Ngay sau khi
5. Cấu trúc chỉ mục đích(목적)
36. -게 *** Để
37. -도록 *** Để
38. -을 겸 (-을 겸) *** Để ( Hành động trước và hành động sau cùng được thực hiện)
39. -기 위해(서) ** Để
40. -고자 * Để
6. Cấu trúc gián tiếp (인용 (간접화법))
41. 간접화법 ***
7. Cấu trúc chỉ sự đương nhiên (당연)
42. -기 마련이다 *** Việc gì đó là chuyện đương nhiên
43. -는법이다 *** Sự việc trở nên như thế là đương nhiên
8. Cấu trúc chỉ sự hạn định (한정)
44. -기만 하다 *** Chỉ làm gì
45. -을 뿐이다 ***Chỉ làm gì
9. Cấu trúc chỉ sự liệt kê (나열)
46. -을 뿐만 아니라 *** Không những mà còn
47. -는 데다가 ** Thêm vào đó
48. -기도 하다 * Và làm gì đó
10. Cấu trúc chỉ trạng thái liên tục(상태 + 지속)
49. -아/어 놓다 ***Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
50. -은 채(로) *** Giữ nguyên một trạng thái nào đó để làm gì
51. -아/어 가다/오다 ** Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
52. -아/어 두다 * Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
53. -아/어 있다 * Đang làm gì
11. Cấu trúc chỉ điều kiện/ giả định(조건/가정)
54. -기만 하면 *** Nếu
55. -다 보면 *** Nếu
56. -았/었더라면 *** Nếu
57. -거든 ** Nếu
58. -는다면 ** Nếu
59. -다가는 ** Nếu thực hiện hành động nào đó thì sẽ xuất hiện kết quả không tốt phía sau
60. -아/어야(지) ** Phải làm gì đó thì ….
61. -는 한 * Chừng nào ….
62. -아/어서는 * Được dùng khi sự việc ở vế trước làm cho việc ở vế sau không thực hiện được
12. Cấu trúc chỉ lý do(이유)
63. -느라고 *** Vì
64. -는 바람에 *** Vì
65. -기 때문에 ** Vì
66. -기에 ** Vì
67. -길래 ** Vì
68. -는 덕분에 ** Nhờ
69. -는데 ** Vì
70. -는 탓에 ** Vì
71. -는 통에 ** Do , vì
72. -아/어서 그런지 ** Do…. hay sao ấy
73. 으로 인해(서) ** Do
74. -아/어 가지고 * Vì
75. 하도 아/어서 * Vì quá… nên
13. Cấu trúc động từ sai khiến(사동)
76. -이/히/리/기/우 ***
77. -게 하다 **
78. -도록 하다 *
14. Cấu trúc chỉ cơ hội(기회)
79. -는 김에 *** Nhân tiện làm gì thì làm việc khác
80. -는 길에 ** Trên đường đi đâu tiện thể làm gì
15. Cấu trúc chỉ hồi tuởng (관형)
81. -던 ***
82. -는 **
83. -았/었던 *
16. Cấu trúc chỉ lặp lại (반복)
84. -곤 하다 ** Thường làm gì
85. -기 일쑤이다 * Thường làm gì
86. -아/어 대다 * Hành động phía trước kéo dài nên được lặp lại một cách nghiêm trọng
17. Cấu trúc chỉ sự hoàn thành(완료)
87. -고 말다 *** Trải qua nhiều quá trình, cuối cùng hành động đã kết thúc (Diễn đạt sự kết thúc)
88. -아/어 버리다 ** Đã làm xong việc gì đó ( Diễn đạt tâm lý của người nói)
89. -아/어 내다 * Hoàn thành một việc nào đó bằng sức của chủ ngữ
18. Cấu trúc chỉ sự xác nhận thông tin(정보확인)
90. -는 줄 알았다/몰랐다 *** Biết/Không biết thông tin gì
91. -잖아(요) ** Mà
92. -는지 알다/모르다 * Biết /Không biết việc gì
19. Cấu trúc chỉ sự đối lập(대조)
93. -는 반면(에) *** Ngược lại
94. -더니 ** Sự khác biệt của mệnh đề 1 và mệnh đề 2
95. -으면서도 ** Hành động hay trạng thái của mệnh đề 1 đối ứng hoặc trái ngược với mệnh đề 2
96. -건만 * Dù … nhưng vẫn…
20. Cấu trúc chỉ kế hoạch( (계획)
97. -으려뎐 참이다 *** Định làm gì
98. -는다는 것이 *** Định làm gì
99. -으려고 하다 ** Định làm gì
100. -을까 하다 ** Phân vân xem có nên làm gì không
101. -기로 하다 * Quyết định làm gì
21. Cấu trúc bị động từ(피동)
102. -이/히/리/기 ***
103. -아/어지다 1 *
22. Cấu trúc chuẩn mực(기준)
104. 에 달려 있다 ** Phụ thuộc vào = 기 나름이다
105. 에 따라 다르다 * Khác nhau tuỳ thuộc vào
23. Cấu trúc chỉ mong muốn , hy vọng(바람 + 희망)
106. -았/었으면 (싶다/하다/좋겠다) **
107. -기(를) 바라다 *
24. Cấu trúc chỉ sự biến đổi(변화)
108. -아/어지다 2 **
109. -게 되다 *
25. Cấu trúc chỉ sự hối hận(후회)
110. -을 걸 (그랬다) **
111. 았/었어야 했는데 *
26. Cấu trúc chỉ thời gian (시간)
112. -는 동안(에) *
113. -는 사이(에) *
114. -는 중에 *
115. -은 지 N이/가 되다/넘다/지나다 *
27. Cấu trúc chỉ lựa chọn và so sánh(선택 + 비교)
116. -느니 ** Dù …
117. -는다기보다(는) ** So với việc làm gì…
118. -든지 ** Bất kể làm gì…
119. 만 하다 ** Chỉ tính….
120. -거나 (-거나) * Hoặc
121. -는 대신(에) * Thay vì …..
122. -을 게 아니라 * Không phải V1 mà là V2
28. Cách trợ từ(조사)
123. 만큼 *** giống như là, gần bằng với, bằng
124. 은커녕 *** Không nói đến N1 mà đến N2 cũng…
125. 치고 *** "so với...thì"../ "trong tất cả...không loại trừ ai/cái gì...
126. 마저 ** Ngay cả, thậm chí
127. 밖에 ** Chỉ
128. 이나마 ** Có ai/cái gì đó là cũng may rồi
129. 이야말로 ** Chính là, đúng là
130. 까지 * Đến
131. 에다가 * rồi lại, với lại (ý nghĩa nhấn mạnh của 에)
132. 으로서 * với tư cách
133. 조차 * Ngay cả, thậm chí
29. Các cấu trúc khác(기타)
134. -는 대로 *** Theo như
135. -는 척하다 *** Giả vời như = -는체하다
136. -던데(요) ***gợi nhớ về một cái gì đó ở quá khứ (thật là...)
137. 얼마나 -는지 모르다 *** không biết là …..bao nhiêu => rất, quá, lắm …
138. (-으면) -을수록 *** Càng … Càng
139. -을 뻔하다 *** Suýt nữa….
140. -기(가) ** Chuyển thành danh từ
141. -기는(요) ** Đối lập hoặc bác bỏ lời của đối phương=> Cách khiêm tốn trước lời khen
142. -는 둥 마는 둥 ** Diễn tả điều không thể nói chắc được=> Chưa chắc
143. -고말고(요) * Khỏi phải nói ... cũng làm gì đó
144. -는 수가 있다 * Khả năng / xác xuất của hành động xảy ra thấp ( Cũng có thể xảy ra)
145. -는 체하다 * Giả vời như
146. -다니 * Cảm thán, thể hiện sự ngạc nhiên, khó tin, khó xảy ra
147. 어찌나 -는지 *Nguyên nhân,lý do (không rõ ràng)để giải thích cho kết quả .Vì … hay sao ấy…
148. -으리라고 * Tôi nghĩ rằng ( Suy đoán về tương lai)
149. -을락 말락 하다 * Diễn đạt ranh giới HĐ được thực hiện hay không được thực hiện
150. -지 그래(요)? * "làm thử đi"/ "làm thử coi"....
#Nguồn : sưu tầm See More
Bơ vơ vì?
Bơ vơ vì?
Phó từ 1 제대로 Theo đúng như vậy
2 양껏 Đến một lượng có thể
3 당분간 Trước mắt...
4 도대체 Rốt cuộc, tóm lại
5 차라리 Thà rằng
6 벌써 Đã/ Rồi
7 어쨌든 Dù thế nào
8 장차 Sau này/ tương lai
9 여전히 Vẫn như trước đây
10 과연 Quả nhiên
11 어차피 Dù thế nào
12 함부로 Tùy tiện, bừa bãi
13 아무리 Cho dù
14 애써 Cố gắng hết sức
15 맘껏 Như mình muốn
16 흔히 Bình thường
17 뜻밖에 Bất ngờ
18 만약 Giả sử
19 부디 Chắc chắn/ Nhất định
20 한껏 .Hết sức mình / .Thỏa thích / .Hết mức
21 이미 Đã (xảy ra rồi)
22 금방 Chẳng bao lâu nữa
23 수시로 Thường xuyên
24 가득 Đầy, nhiều
25 못내 Mãi mãi/ Luôn luôn
26 아마도 Có lẽ ( nhấn mạnh hơn )
27 도무지 Hoàn toàn không
28 오로지 Chỉ có
29 끝내 Kết cục
30 마침내 Sau cùng/cuối cùng
31 우선 Trước tiên
32 혹시 .Giả sử / .Có lẽ/ có thể
33 아마 Có lẽ
34 줄곧 Một cách liên tục không ngừng nghỉ
35 가까스로 Suýt nữa
36 덜 Ít hơn , kém
37 억지로 Một cách vô lý
38 아직 Cho đến bây giờ vẫn chưa
39 도저히 Cho dù thế nào
40 반드시 Nhất định
42 방금 Vừa mới
43 비로소 Đến tận lúc đó
44 저절로 Tự nó/ tự nhiên
45 나중에 Sau này
46 당연히 Đương nhiên
47 결코 Chưa bao giờ
48 약간 Một chút
49 널리 Rộng rãi
50 무척 Rất
51 활씬 ( Nhiều) hơn
52 모처럼 Lâu rồi
53 따로 Riêng rẽ
54 미리 Trước
55 점점 Dần dần
56 다소 Khoảng
57 제발 Xin/ xin hãy
58 거의 Hầu như/ hầu như không
59 잠시 Tạm thời
60 도리어 Trái lại
61 무려 Khoảng
62 일부러 Cố ý
63 여간 Bình thường
64 아직도 Vẫn chưa ( nhấn mạnh hơn )
65 오히려 Ngược lại
66 더구나 Ngoài ra, hơn nữa
67 자칫 Suýt chút nữa
68 드디어 Cuối cùng
69 게다가 Thêm vào đó
70 구태여 Nhất định
72 바로 . Ngay lập tức / . Đúng/ chính xác
73 비록 Mặc dù
74 손수 Trực tiếp làm
75 더욱 Càng ngày càng, hơn nữa
76 스스로 Tự mình làm
77 기껏 Hết sức có thể
78 겨우 Vừa mới
79 괜히 Vô ích
80 주로 Chủ yếu
81 그저 Luôn luôn, lúc nào cũng, không ngớt
82 좀처럼 Hiếm khi
83 막 Vừa mới
84 자꾸 Thường xuyên
85 어쩐지 Không hiểu sao
87 마치 Giống như/ như thể
88 온통 Toàn bộ
89 실제로 Thực tế/ thực sự
90 벌떡 Đột ngột
91 별로 Không mấy
92 살짝 Nhẹ nhàng
93 간혹 Thỉnh thoảng
94 의외로 Ngoài ý muốn/ Bất ngờ
95 힘껏 Hết sức
96 먼저 Trước hết/ Đầu tiên
97 한창 .Đỉnh điểm / . Thời điểm tốt nhất / .Thời kì hoàng
98 점차 Dần dần
99 슬그머니 Lén lút, rón rén
100 이내 Trong vòng/ trong phạm vi
101 모조리 Tất cả/ Toàn bộ See More
Bơ vơ vì?
Học! Học nữa - học mãi
Nguồn: thích coppy sưu tầm 📗📘📙📚📔📒📑📓📕📖📰🎓